DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC UBND XÃ TRÀ GIANG
| I- | KHỐI ĐẢNG ỦY, UBMTTQ VIỆT NAM XÃ | |||
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Số điện thoại | Ghi chú |
| I | Lãnh đạo | |||
| 1 | Vũ Đức Huy | Bí thư Đảng ủy | 0985699789 | |
| 2 | Bùi Thiện Huân | Phó Bí thư TT ĐU | 0984363456 | |
| II | Văn Phòng Đảng ủy | |||
| 1 | Trần Thị Thu Hiền | Chánh VPĐU | 0977198078 | |
| 2 | Nguyễn Minh Quang | Phó CVP ĐU | 0398450728 | |
| 3 | Phạm Thị Thành | Kế toán | 0987719412 | |
| 4 | Đặng Thị Thanh | Công chức | 0888568969 | |
| 5 | Nguyễn Thành Long | 0912532324 | ||
| 6 | Phương | 0988243105 | ||
| 7 | Vân | 0388123229 | ||
| III | Ban xây dựng Đảng | |||
| 1 | Mai Thị Thúy | Trưởng Ban | 0977507683 | |
| 2 | Cao Xuân Tuệ | Chuyên viên Ban | 0363260408 | |
| 3 | Phan Hồng Hà | Chuyên viên Ban | 0919845560 | |
| 4 | Trần Thị Tuyn | Chuyên viên Ban | 0377061087 | |
| IV | Ủy ban kiểm tra | |||
| 1 | Trần Quang Thuận | Phó Chủ nhiệm | 0988029201 | |
| 2 | Vũ Thị Nhài | Ủy viên UBKT | 0378402460 | |
| 3 | Nguyễn Văn Hoàng | Công chức UBKT | 0366925265 | |
| 4 | Nguyễn Ngọc Thành | Ủy viên UBKT | 0973535226 | |
| V | Hội đồng nhân dân | |||
| 1 | Hoàng Trọng Hiếu | Phó Chủ tịch HĐND xã | 0986756155 | |
| 2 | Trần Đại Nghĩa | Phó ban KTNS | 0976096504 | |
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Phó Ban VHXH | 0387341242 | |
| 4 | Trần Thị Nhung | Công chức ban | 0972196101 | |
| VI | Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể | |||
| 1 | Tạ Ngọc Huỳnh | Chủ tịch UBMTTQ | 0901575992 | |
| 2 | Phạm Văn Cảm | PCT TT UBMTTQ, Chủ tịch Hội CCB xã | 0988201358 | |
| 3 | Trương Thị Kim Mai | PCT UBMTTQ, Chủ tịch Hội Nông dân xã | 0388439804 | |
| 4 | Trần Thị Thu Hà | PCT UBMTTQ, Chủ tịch Hội Phụ nữ xã | 0862818221 | |
| 5 | Đỗ Minh Hiếu | PCT UBMTTQ, Bí thư Đoàn TN xã | 0964723568 | |
II- HĐND VÀ UBND XÃ:
| TT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác |
| 1 | 2 | 10 |
| I | Hội đồng nhân dân | |
| (1) | Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách) | |
| 1 | Hoàng Trọng Hiếu | Phó Chủ tịch HĐND |
| (2) | Ban Văn hóa - Xã hội (chuyên trách) | |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Phó Trưởng Ban VHXH |
| (3) | Ban Kinh tế - Ngân sách (chuyên trách) | |
| 1 | Trần Đại Nghĩa | Phó Trưởng Ban Kinh tế ngân sách |
| 2 | Trần Thị Nhung | Công chức Ban Kinh tế - Ngân sách |
| II | Ủy ban nhân dân | |
| (1) | Lãnh đạo UBND | |
| 1 | Đinh Văn Đàm | Chủ tịch UBND |
| 2 | Vũ Văn Thắng | Phó Chủ tịch UBND |
| 3 | Trần Quốc Hội | Phó Chủ tịch UBND |
| (2) | Văn phòng HĐND - UBND | |
| 1 | Lại Văn Tĩnh | Chánh Văn phòng HĐND và UBND |
| 2 | Tạ Thị Lan | Phó Chánh VP HĐND và UBND |
| 3 | Bùi Văn Khoa | Công chức VP HĐND và UBND |
| 4 | Nguyễn Thị Bích | Công chức VP HĐND và UBND |
| 5 | Cao Trung Mạnh | Công chức VP HĐND và UBND |
| 6 | Đoàn Thị Thanh | Công chức VP HĐND và UBND |
| (3) | Phòng Kinh Tế | |
| 1 | Vũ Ngọc Riền | Trưởng phòng Kinh tế |
| 2 | Phạm Xuân Thuận | Phó Trưởng phòng Kinh tế |
| 3 | Nguyễn Thị Toan | Công chức phòng Kinh tế |
| 4 | Nguyễn Đình Giao | Công chức phòng Kinh tế |
| 5 | Vũ Thành Trung | Công chức phòng Kinh tế |
| 6 | Tô Hải Trình | Công chức phòng Kinh tế |
| (4) | Phòng Văn hóa - xã hội | |
| 1 | Bùi Văn Tưởng | Trưởng phòng Văn hoá - Xã hội |
| 2 | Vũ Xuân Đông | Phó trưởng phòng Văn hoá - Xã hội |
| 3 | Đỗ Quyết Thắng | Công chức phòng Văn hoá - Xã hội |
| 4 | Nguyễn Thiên Hải | Công chức phòng Văn hoá - Xã hội |
| 5 | Phạm Văn Triệu | Công chức phòng Văn hoá - Xã hội |
| 6 | Đinh Đức Tôn | Công chức phòng Văn hoá - Xã hội |
| (5) | Trung tâm Hành chính công | |
| 1 | Trần Xuân Thuỷ | Phó giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
| 2 | Trịnh Thị Thanh Nga | Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công |
| 3 | Phạm Thị Thanh Huệ | Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công |
| 4 | Trần Thị Sơ | Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công |
| 5 | Vũ Thế Bảo | Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công |
